Từ: 顺风吹火 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顺风吹火:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顺风吹火 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùnfēngchuīhuǒ] Hán Việt: THUẬN PHONG XUY HOẢ
thuận gió thổi lửa; công việc dễ dàng。比喻费力不多,事情容易做。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺

thuận:thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吹

xi:xi ỉa
xoe:tròn xoe
xua:xua đuổi
xui:xui khiến, xui xẻo
xuy:xuy hoả (thổi lửa)
xuê:xuê xoa, xum xuê
xuôi:văn xuôi
xuý:cổ xuý
xuế:xuế xoá (bỏ qua)
xuề:xuề xoà
xuể:làm không xuể
:xì mũi, xì hơi
xôi:xa xôi; sinh xôi
xùi:xùi bọt, xụt xùi
xơi:xơi cơm, xơi nước
xỉ:xỉ mũi
xủi:xủi tăm, xủi bọt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 火

hoả:hoả hoạn; hoả lò; hoả lực
顺风吹火 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顺风吹火 Tìm thêm nội dung cho: 顺风吹火