Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 顺风吹火 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顺风吹火:
Nghĩa của 顺风吹火 trong tiếng Trung hiện đại:
[shùnfēngchuīhuǒ] Hán Việt: THUẬN PHONG XUY HOẢ
thuận gió thổi lửa; công việc dễ dàng。比喻费力不多,事情容易做。
thuận gió thổi lửa; công việc dễ dàng。比喻费力不多,事情容易做。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺
| thuận | 顺: | thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吹
| xi | 吹: | xi ỉa |
| xoe | 吹: | tròn xoe |
| xua | 吹: | xua đuổi |
| xui | 吹: | xui khiến, xui xẻo |
| xuy | 吹: | xuy hoả (thổi lửa) |
| xuê | 吹: | xuê xoa, xum xuê |
| xuôi | 吹: | văn xuôi |
| xuý | 吹: | cổ xuý |
| xuế | 吹: | xuế xoá (bỏ qua) |
| xuề | 吹: | xuề xoà |
| xuể | 吹: | làm không xuể |
| xì | 吹: | xì mũi, xì hơi |
| xôi | 吹: | xa xôi; sinh xôi |
| xùi | 吹: | xùi bọt, xụt xùi |
| xơi | 吹: | xơi cơm, xơi nước |
| xỉ | 吹: | xỉ mũi |
| xủi | 吹: | xủi tăm, xủi bọt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 火
| hoả | 火: | hoả hoạn; hoả lò; hoả lực |

Tìm hình ảnh cho: 顺风吹火 Tìm thêm nội dung cho: 顺风吹火
