Từ: 哽咽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哽咽:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 哽 • 咽

Nghĩa của 哽咽 trong tiếng Trung hiện đại:

[gěngyè] nghẹn ngào; nghẹn lời。哭时不能痛快地出声。也作梗咽。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哽

cánh哽:cánh nhiết (nghẹn ngào nức nở)
nghẹn哽:nghẹn ngào, nghẹn cổ
ngạnh哽:ương ngạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 咽

nhiết咽:nhiết (nghẹn ngào)
nhăng咽: 
nhằn咽:cằn nhằn
yến咽:yến (yết hầu)
yết咽:yết hầu
ịt咽:ụt ịt
哽咽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哽咽 Tìm thêm nội dung cho: 哽咽