Cao su chống va đập cửa
Chữ 哽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 哽, chiết tự chữ CÁNH, NGHẸN, NGẠNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哽:
哽
Pinyin: geng3, ke3;
Việt bính: ang2 gang2;
哽 ngạnh
Nghĩa Trung Việt của từ 哽
(Động) Nghẹn, mắc nghẹn.◎Như: ngạnh yết 哽咽 nức nở không khóc ra tiếng.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thính đắc gian bích các tử lí hữu nhân ngạnh ngạnh yết yết đề khốc 聽得間壁閣子裡有人哽哽咽咽啼哭 (Đệ tam hồi) Nghe bên vách có người khóc nức nở nghẹn ngào.
ngạnh, như "ương ngạnh" (vhn)
cánh, như "cánh nhiết (nghẹn ngào nức nở)" (gdhn)
nghẹn, như "nghẹn ngào, nghẹn cổ" (gdhn)
Nghĩa của 哽 trong tiếng Trung hiện đại:
[gěng]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 10
Hán Việt: CANH
1. nghẹn。食物堵塞喉咙不能下咽。
慢点吃,别哽着。
ăn chậm chậm thôi, đừng để nghẹn.
2. tắc nghẹn; nghẹn lời; nghẹn ngào (do xúc động)。因感情激动等原因喉咙阻塞发不出声音。
哽咽
nghẹn ngào
他心里一酸,喉咙哽得说不出话来。
lòng đau xót, anh ấy nghẹn ngào không nói nên lời.
Từ ghép:
哽塞 ; 哽噎 ; 哽咽
Số nét: 10
Hán Việt: CANH
1. nghẹn。食物堵塞喉咙不能下咽。
慢点吃,别哽着。
ăn chậm chậm thôi, đừng để nghẹn.
2. tắc nghẹn; nghẹn lời; nghẹn ngào (do xúc động)。因感情激动等原因喉咙阻塞发不出声音。
哽咽
nghẹn ngào
他心里一酸,喉咙哽得说不出话来。
lòng đau xót, anh ấy nghẹn ngào không nói nên lời.
Từ ghép:
哽塞 ; 哽噎 ; 哽咽
Chữ gần giống với 哽:
㖏, 㖐, 㖑, 㖒, 㖓, 㖔, 㖕, 㖖, 㖗, 㖘, 㖞, 哠, 員, 哢, 哣, 哤, 哥, 哦, 哧, 哨, 哩, 哫, 哬, 哭, 哮, 哯, 哰, 哱, 哲, 哳, 哴, 哵, 哶, 哹, 哺, 哼, 哽, 哿, 唁, 唂, 唄, 唅, 唆, 唇, 唈, 唉, 唊, 唋, 唎, 唏, 唐, 唑, 唒, 唓, 唔, 唕, 唖, 唘, 唚, 唛, 唞, 唟, 唠, 唡, 唢, 唣, 唤, 唥, 唧, 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哽
| cánh | 哽: | cánh nhiết (nghẹn ngào nức nở) |
| nghẹn | 哽: | nghẹn ngào, nghẹn cổ |
| ngạnh | 哽: | ương ngạnh |

Tìm hình ảnh cho: 哽 Tìm thêm nội dung cho: 哽
