Cao su chống va đập cửa

Chữ 哽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 哽, chiết tự chữ CÁNH, NGHẸN, NGẠNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哽:

哽 ngạnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 哽

Chiết tự chữ cánh, nghẹn, ngạnh bao gồm chữ 口 更 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

哽 cấu thành từ 2 chữ: 口, 更
  • khẩu
  • canh, cánh, ngạnh
  • ngạnh [ngạnh]

    U+54FD, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: geng3, ke3;
    Việt bính: ang2 gang2;

    ngạnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 哽

    (Động) Nghẹn, mắc nghẹn.
    ◎Như: ngạnh yết
    nức nở không khóc ra tiếng.
    ◇Thủy hử truyện : Thính đắc gian bích các tử lí hữu nhân ngạnh ngạnh yết yết đề khốc (Đệ tam hồi) Nghe bên vách có người khóc nức nở nghẹn ngào.

    ngạnh, như "ương ngạnh" (vhn)
    cánh, như "cánh nhiết (nghẹn ngào nức nở)" (gdhn)
    nghẹn, như "nghẹn ngào, nghẹn cổ" (gdhn)

    Nghĩa của 哽 trong tiếng Trung hiện đại:

    [gěng]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 10
    Hán Việt: CANH
    1. nghẹn。食物堵塞喉咙不能下咽。
    慢点吃,别哽着。
    ăn chậm chậm thôi, đừng để nghẹn.
    2. tắc nghẹn; nghẹn lời; nghẹn ngào (do xúc động)。因感情激动等原因喉咙阻塞发不出声音。
    哽咽
    nghẹn ngào
    他心里一酸,喉咙哽得说不出话来。
    lòng đau xót, anh ấy nghẹn ngào không nói nên lời.
    Từ ghép:
    哽塞 ; 哽噎 ; 哽咽

    Chữ gần giống với 哽:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

    Chữ gần giống 哽

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 哽 Tự hình chữ 哽 Tự hình chữ 哽 Tự hình chữ 哽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 哽

    cánh:cánh nhiết (nghẹn ngào nức nở)
    nghẹn:nghẹn ngào, nghẹn cổ
    ngạnh:ương ngạnh
    哽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 哽 Tìm thêm nội dung cho: 哽