Cao su chống va đập cửa

Từ: 唇吻 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唇吻:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 唇吻 trong tiếng Trung hiện đại:

[chúnwěn]
mồm mép; miệng lưỡi。嘴唇,比喻口才、言辞。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唇

thần:thần (môi), bần thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吻

vẩn:vẩn vơ
vẫn:vẫn thế, vẫn y nguyên; tiếp vẫn (hôn)
vặt:vặt vãnh; ăn vặt
唇吻 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 唇吻 Tìm thêm nội dung cho: 唇吻