Từ: tăm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tăm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tăm

Nghĩa tăm trong tiếng Việt:

["- d. 1. Bọt nhỏ từ trong nước nổi lên. 2. Cg. Tăm hơi. Tin tức về một người : Đi biệt tăm.","- d. Que nhỏ bằng tre, gỗ dùng để xỉa răng."]

Dịch tăm sang tiếng Trung hiện đại:

签; 签儿 《竹子或木材削成的有尖儿的小细棍。》tăm xỉa răng.
牙签儿。
泡沫 《聚一起的许多小泡。》
踪影; 踪迹 《行动所留的痕迹。》
信息; 消息 《关于人或事物情况的报道。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tăm

tăm:tăm hơi, tiếng tăm
tăm󰇜:ngậm tăm
tăm𣅵:tối tăm
tăm󱤢: 
tăm:cái tăm
tăm:sủi tăm
tăm:tăm tre
tăm: 
tăm𨠉:tối tăm
tăm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tăm Tìm thêm nội dung cho: tăm