Từ: 唯心論 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唯心論:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 唯 • 心 • 論

duy tâm luận
Một phái tư tưởng triết học, chủ trương rằng ý thức, tinh thần là nguyên động lực hình thành vũ trụ, tất cả những hiện tượng đều do tác dụng của tinh thần mà cấu thành. Đối lại với
duy vật luận
唯物論.
§ Cũng gọi là
duy tâm chủ nghĩa
唯心主義.

Nghĩa của 唯心论 trong tiếng Trung hiện đại:

[wéixīnlùn] chủ nghĩa duy tâm; thuyết duy tâm。唯心主义。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唯

duy唯:duy vật
duối唯:duối (tên một loại cây vỏ dùng làm giấy, lá nhám dùng đánh bóng đồ vật)
duỗi唯:duỗi thẳng ra, duỗi chân
dói唯:dở dói
dõi唯:dòng dõi, nối dõi
dúi唯:dúi cho ít tiền
dạ唯:gọi dạ bảo vâng
dọi唯:chiếu dọi; dây dọi; dọi mái nhà
gioè唯:gioè ra (lan rộng ra)
giói唯:giói to (gọi to)
giúi唯: 
giọi唯:giọi mái nhà; giọi vào mặt (đấm vào mặt)
giỏi唯: 
thui唯: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim心:quả tim
tâm心:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm心:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 論

chọn論:chọn lọc, chọn lựa
giọn論:giọn vẹn (trọn vẹn)
gọn論:gọn gàng
luận論:luận bàn
luồn論:luồn qua
lòn論:lòn cúi
lũn論: 
lấn論:lấn dần
lẩn論:lẩn tránh
lọn論:bán lọn
lỏn論: 
lốn論:lốn nhốn
lổn論: 
lộn論:lộn xộn
lụn論:lụn bại
tròn論: 
trọn論:trọn vẹn, trọn buổi
trộn論:trà trộn
唯心論 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 唯心論 Tìm thêm nội dung cho: 唯心論