Từ: 唯理论 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唯理论:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 唯理论 trong tiếng Trung hiện đại:

[wéilǐlùn] thuyết duy lý; chủ nghĩa duy lý。认识论中的一派,片面夸大理性认识的作用,认为理性是获得知识的惟一泉源,否认理性认识要依赖于感性经验。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唯

duy:duy vật
duối:duối (tên một loại cây vỏ dùng làm giấy, lá nhám dùng đánh bóng đồ vật)
duỗi:duỗi thẳng ra, duỗi chân
dói:dở dói
dõi:dòng dõi, nối dõi
dúi:dúi cho ít tiền
dạ:gọi dạ bảo vâng
dọi:chiếu dọi; dây dọi; dọi mái nhà
gioè:gioè ra (lan rộng ra)
giói:giói to (gọi to)
giúi: 
giọi:giọi mái nhà; giọi vào mặt (đấm vào mặt)
giỏi: 
thui: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 理

:lí lẽ; quản lí
:lý lẽ
lẽ:lẽ phải
nhẽ: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 论

luận:luận bàn
唯理论 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 唯理论 Tìm thêm nội dung cho: 唯理论