Chữ 荍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 荍, chiết tự chữ KIỀU, THO, THẨU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 荍:

荍 kiều

Đây là các chữ cấu thành từ này: 荍

荍

Chiết tự chữ 荍

Chiết tự chữ kiều, tho, thẩu bao gồm chữ 草 收 hoặc 艸 收 hoặc 艹 收 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 荍 cấu thành từ 2 chữ: 草, 收
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 收 dũ, tho, thu, thua, thâu, thò, thú
  • 2. 荍 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 收
  • 艸 tháu, thảo
  • 收 dũ, tho, thu, thua, thâu, thò, thú
  • 3. 荍 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 收
  • 艹 thảo
  • 收 dũ, tho, thu, thua, thâu, thò, thú
  • kiều [kiều]

    U+834D, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qiao2, shou1;
    Việt bính: kiu4;

    荍 kiều

    Nghĩa Trung Việt của từ 荍

    (Danh) Tức là cây cẩm quỳ 錦葵.

    (Danh)

    § Cũng như kiều 蕎.

    thẩu, như "trái thẩu (quả cây thuốc phiện)" (vhn)
    tho, như "thơm tho" (gdhn)

    Nghĩa của 荍 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qiǎo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 12
    Hán Việt: KIỀU
    cây cẩm quỳ (nói trong sách cổ)。古书上指锦葵。

    Chữ gần giống với 荍:

    兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,

    Dị thể chữ 荍

    蕎,

    Chữ gần giống 荍

    菑, 蒖, 蒜, 蒛, 蒚, 蒙, 蒘, 蒗, 蒕, 蒞,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 荍 Tự hình chữ 荍 Tự hình chữ 荍 Tự hình chữ 荍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 荍

    tho荍:thơm tho
    thẩu荍:trái thẩu (quả cây thuốc phiện)
    荍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 荍 Tìm thêm nội dung cho: 荍