Chữ 兕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 兕, chiết tự chữ HỦY, TỈ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 兕:

兕 hủy

Đây là các chữ cấu thành từ này: 兕

兕

Chiết tự chữ 兕

Chiết tự chữ hủy, tỉ bao gồm chữ 凹 儿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

兕 cấu thành từ 2 chữ: 凹, 儿
  • 凹 ao
  • 儿 nhi, nhân
  • hủy [hủy]

    U+5155, tổng 7 nét, bộ Nhi 儿
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: si4;
    Việt bính: zi6;

    兕 hủy

    Nghĩa Trung Việt của từ 兕

    (Danh) Con tê, một loài dã thú thời xưa giống như con trâu.
    ◎Như: hủy quang 兕
    觥 chén uống rượu làm bằng sừng tê.
    tỉ, như "tỉ (tê giác cái)" (gdhn)

    Nghĩa của 兕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sì]Bộ: 儿 - Nhân
    Số nét: 8
    Hán Việt: TỰ
    tê giác cái。雌的犀牛。

    Chữ gần giống với 兕:

    兕,

    Chữ gần giống 兕

    尣, 兌, 胤, 皃, 允, 兄, 兇, 先, 光, 兊,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 兕 Tự hình chữ 兕 Tự hình chữ 兕 Tự hình chữ 兕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 兕

    tỉ兕:tỉ (tê giác cái)
    兕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 兕 Tìm thêm nội dung cho: 兕