Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 商业银行 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 商业银行:
Nghĩa của 商业银行 trong tiếng Trung hiện đại:
shāngyè yínháng ngân hàng thương mại
Nghĩa chữ nôm của chữ: 商
| thương | 商: | thương thuyết |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 业
| nghiệp | 业: | sự nghiệp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 银
| ngân | 银: | ngân hàng; ngân khố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |

Tìm hình ảnh cho: 商业银行 Tìm thêm nội dung cho: 商业银行
