Từ: 申讨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 申讨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 申讨 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēntǎo] lên án。声讨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 申

thân:năm thân (khỉ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讨

thảo:thảo (lên án), thảo phạt (dẹp giặc)
申讨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 申讨 Tìm thêm nội dung cho: 申讨