Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 军国主义 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 军国主义:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 军国主义 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūnguózhǔyì] chủ nghĩa quân phiệt; chủ nghĩa phát-xít。某些帝国主义国家为了加紧对外侵略,把国家置于军事控制之下,实行法西斯军事独裁,强迫人民接受军事训练,向人民灌输侵略思想,使政治、经济、文化等为侵略战争服 务的反动政策。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 国

quốc:tổ quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 主

chúa:vua chúa, chúa công, chúa tể
chủ:chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp
军国主义 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 军国主义 Tìm thêm nội dung cho: 军国主义