Từ: 嫣然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嫣然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 嫣然 trong tiếng Trung hiện đại:

[yānrán] xinh đẹp。形容美好。
嫣然一笑
nụ cười xinh tươi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嫣

yên:yên hồng (tươi, đẹp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
嫣然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嫣然 Tìm thêm nội dung cho: 嫣然