Cao su chống va đập cửa

Từ: 啞子吃黃連 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啞子吃黃連:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

á tử cật hoàng liên
Đứa câm ăn hoàng liên (một loại cây dùng làm thuốc, vị đắng), hình dung cái khổ mà không nói ra được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 啞

á:á khẩu (câm không nói)
:á khẩu
:ớ anh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 連

len:len lỏi
liên:liên miên
liến:liến thoắng
liền:liền liền
啞子吃黃連 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 啞子吃黃連 Tìm thêm nội dung cho: 啞子吃黃連