Cao su chống va đập cửa

Từ: 啸鸣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啸鸣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 啸鸣 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàomíng] 1. hú gọi。呼啸。
2. tiếng hú。高而长的声音。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 啸

khiếu:hổ khiếu (hổ gầm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸣

minh:kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót)
啸鸣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 啸鸣 Tìm thêm nội dung cho: 啸鸣