Cao su chống va đập cửa

Từ: 捷音 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捷音:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 捷音 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiéyīn] báo tiệp; tin chiến thắng; tin thắng lợi。胜利的消息;捷报。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捷

tiệp:tiệp (thắng trận; lanh lẹ)
tẹp:lép tẹp, lẹp tẹp (vụn vặt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ
捷音 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 捷音 Tìm thêm nội dung cho: 捷音