Từ: 喘气 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喘气:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 喘气 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuǎnqi] 1. thở dốc; thở sâu; hổn hển; thở không ra hơi。呼吸;深呼吸。
跑得喘不过气来。
chạy thở không ra hơi.
2. tạm dừng; tạm nghỉ; xả hơi; lấy hơi。指紧张活动中的短时休息。
忙了半天,也该喘喘气儿了。
bận rộn mãi rồi, cũng nên xả hơi một tý.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喘

siễn:hen siễn
suyển:hen suyển
suyễn:hen suyễn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển
喘气 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喘气 Tìm thêm nội dung cho: 喘气