Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 喘气 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuǎnqi] 1. thở dốc; thở sâu; hổn hển; thở không ra hơi。呼吸;深呼吸。
跑得喘不过气来。
chạy thở không ra hơi.
2. tạm dừng; tạm nghỉ; xả hơi; lấy hơi。指紧张活动中的短时休息。
忙了半天,也该喘喘气儿了。
bận rộn mãi rồi, cũng nên xả hơi một tý.
跑得喘不过气来。
chạy thở không ra hơi.
2. tạm dừng; tạm nghỉ; xả hơi; lấy hơi。指紧张活动中的短时休息。
忙了半天,也该喘喘气儿了。
bận rộn mãi rồi, cũng nên xả hơi một tý.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 喘
| siễn | 喘: | hen siễn |
| suyển | 喘: | hen suyển |
| suyễn | 喘: | hen suyễn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |

Tìm hình ảnh cho: 喘气 Tìm thêm nội dung cho: 喘气
