Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 量体裁衣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 量体裁衣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 量体裁衣 trong tiếng Trung hiện đại:

[liàngtǐcáiyī] Hán Việt: LƯỢNG THỂ TÀI Y
tuỳ cơ ứng biến; liệu cơm gắp mắm; tuỳ theo vóc dáng mà cắt áo (ví với việc biết căn cứ vào tình hình thực tế mà giải quyết vấn đề)。按照身材剪裁衣裳,比喻根据实际情况办事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裁

trài:trài ngói (lợp ngói không cần hồ)
tài:tài (cắt,đuổi), tài phán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e:e ấp; e dè, e sợ
y:y (bộ gốc)
ì: 
ấy:ấy(y)tớ
:y phục
量体裁衣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 量体裁衣 Tìm thêm nội dung cho: 量体裁衣