Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 喜报 trong tiếng Trung hiện đại:
[xǐbào] tin mừng; báo hỷ。 印成或写成的报喜的东西。
立功喜报。
tin mừng lập công.
试验成功了,快出喜报!
thí nghiệm thành công rồi, báo tin mừng ngay đi thôi.
立功喜报。
tin mừng lập công.
试验成功了,快出喜报!
thí nghiệm thành công rồi, báo tin mừng ngay đi thôi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 喜
| hẻ | 喜: | kẽ hẻ (kẽ hở) |
| hỉ | 喜: | song hỉ |
| hởi | 喜: | hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng |
| hỷ | 喜: | hoan hỉ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 报
| báo | 报: | báo mộng; báo tin |

Tìm hình ảnh cho: 喜报 Tìm thêm nội dung cho: 喜报
