Cao su chống va đập cửa

Từ: 喜报 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喜报:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 喜报 trong tiếng Trung hiện đại:

[xǐbào] tin mừng; báo hỷ。 印成或写成的报喜的东西。
立功喜报。
tin mừng lập công.
试验成功了,快出喜报!
thí nghiệm thành công rồi, báo tin mừng ngay đi thôi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喜

hẻ:kẽ hẻ (kẽ hở)
hỉ:song hỉ
hởi:hồ hởi, hởi dạ, hởi lòng
hỷ:hoan hỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin
喜报 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喜报 Tìm thêm nội dung cho: 喜报