Từ: 坊廂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坊廂:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 坊 • 廂

phường sương
Tên riêng để chia rành từng khu đất, ở trong thành gọi là
phường sương
坊廂, ở trong làng gọi là
hương đồ
鄉圖.
◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Nhất diện giáo câu tập Trịnh Đồ gia lân hữu nhân đẳng, điểm liễu ngỗ tác hành nhân, ngưỡng trước bổn địa phương quan nhân tịnh phường sương lí chánh tái tam kiểm nghiệm
一面教拘集鄭屠家鄰佑人等, 點了仵作行人, 仰著本地方官人並坊廂里正再三檢驗 (Đệ tam hồi) Một mặt cho gọi các nhà láng giềng Trịnh Đồ, điểm lính ngỗ tác giúp quan địa phương cùng chức dịch xã phường khám nghiệm (xác chết Trịnh Đồ) lại hai ba lần.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坊

phương坊: 
phường坊:phường chèo, một phường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 廂

rương廂:cái rương
sương廂:sương (nhà): tây sương (mái tây)
tương廂:tương phòng (chái nhà)
坊廂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坊廂 Tìm thêm nội dung cho: 坊廂