Từ: 上皮组织 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 上皮组织:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 上 • 皮 • 组 • 织

Nghĩa của 上皮组织 trong tiếng Trung hiện đại:

[shàngpízǔzhī] tổ chức thượng bì; biểu mô。由许多密集的细胞和少量的细胞间质(黏合细胞的物质)构成的一种组织,覆盖在身体的表面,体腔的内壁、 体内的管和囊的内壁以及某些器官的游离面上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng上:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

bì皮:bì (bì lợn)
bìa皮:bìa sách; bìa rừng
bầy皮:một bầy; bầy vẽ
bề皮:bề bộn
vào皮:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa皮:vừa phải; vừa ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 组

tổ组:tổ chức, cải tổ; tổ ấm; tổ ong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 织

chức织:chức nữ; tổ chức
上皮组织 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 上皮组织 Tìm thêm nội dung cho: 上皮组织