Chữ 輛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 輛, chiết tự chữ LƯỠNG, LƯỢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 輛:

輛 lượng

Đây là các chữ cấu thành từ này: 輛

輛

Chiết tự chữ 輛

Chiết tự chữ lưỡng, lượng bao gồm chữ 車 兩 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

輛 cấu thành từ 2 chữ: 車, 兩
  • 車 se, xa, xe, xơ, xế
  • 兩 lưỡng, lượng, lạng
  • lượng [lượng]

    U+8F1B, tổng 15 nét, bộ Xa 车 [車]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 辆;
    Pinyin: liang4;
    Việt bính: loeng2 loeng6;

    輛 lượng

    Nghĩa Trung Việt của từ 輛

    (Danh) Lượng từ: cỗ xe, đơn vị dùng cho xe.
    ◎Như: nhất lượng 一
    輛 một cỗ xe.
    ◇Thủy hử truyện 水滸傳: San hạ hữu lưỡng lượng xa, thập sổ cá nhân lai dã 山下有兩輛車, 十數個人來也 (Đệ ngũ hồi) Dưới núi có hai cỗ xe và hơn chục người đi tới.
    lưỡng, như "lưỡng (lái xe)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 輛:

    䡜, 䡝, 䡞, 䡟, 輗, 輘, 輙, 輛, 輜, 輝, 輞, 輟, 輠, 輡, 輤, 輥, 輦, 輧, 輩, 輪, 輬, 輦, 輪, 𨌩, 𨍄,

    Dị thể chữ 輛

    辆,

    Chữ gần giống 輛

    轕, 輵, 輮, 輯, 輰, 輱, 輲, 輳, 輴, 輶,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 輛 Tự hình chữ 輛 Tự hình chữ 輛 Tự hình chữ 輛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 輛

    lưỡng輛:lưỡng (lái xe)
    輛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 輛 Tìm thêm nội dung cho: 輛