Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 拣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 拣, chiết tự chữ GIẢN, KIÊM, LUYẾN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拣:
拣 giản, luyến
Đây là các chữ cấu thành từ này: 拣
拣
Chiết tự chữ 拣
Biến thể phồn thể: 揀;
Pinyin: jian3;
Việt bính: gaan2;
拣 giản, luyến
kiêm, như "kiên phẩn (lượm)" (gdhn)
Pinyin: jian3;
Việt bính: gaan2;
拣 giản, luyến
Nghĩa Trung Việt của từ 拣
Giản thể của chữ 揀.kiêm, như "kiên phẩn (lượm)" (gdhn)
Nghĩa của 拣 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (揀)
[jiǎn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: GIẢN
1. lựa chọn; lựa。挑选。
拣要紧的说。
lựa điều cần thiết mà nói.
2. nhặt lấy。同"捡"。
Từ ghép:
拣选
[jiǎn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: GIẢN
1. lựa chọn; lựa。挑选。
拣要紧的说。
lựa điều cần thiết mà nói.
2. nhặt lấy。同"捡"。
Từ ghép:
拣选
Chữ gần giống với 拣:
㧒, 㧓, 㧔, 㧕, 㧖, 㧗, 㧙, 㧚, 㧛, 㧜, 㧝, 㧟, 抦, 抨, 抩, 抪, 披, 抬, 抮, 抯, 抱, 抳, 抴, 抵, 抶, 抷, 抹, 抺, 抻, 押, 抽, 抾, 抿, 拁, 拂, 拃, 拄, 担, 拆, 拇, 拈, 拉, 拊, 拋, 拌, 拍, 拎, 拐, 拑, 拓, 拔, 拕, 拖, 拗, 拘, 拙, 拚, 招, 拝, 拞, 拠, 拡, 拢, 拣, 拥, 拦, 拧, 拨, 择, 拉, 拏, 拓, 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,Dị thể chữ 拣
揀,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拣
| giản | 拣: | giản tuyển (lựa chọn) |
| kiêm | 拣: | kiên phẩn (lượm) |

Tìm hình ảnh cho: 拣 Tìm thêm nội dung cho: 拣
