Cao su chống va đập cửa

Từ: 宝卷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 宝卷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 宝卷 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎojuàn] bảo quyển (một loại văn hát nói, kể chuyện xen với hát) 。一种韵文和散文相间杂的说唱文学,由唐代的变文和宋代和尚的说经发展而成,早期作品的题材多为宣扬因果报应的佛教故事,明代以后多用民间故事和现实生 活做题材。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宝

báu:báu vật
bảo:bảo vật
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卷

cuốn:bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói
quyển:quyển sách
quẹn:sạch quẹn, quẹn má hồng
宝卷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 宝卷 Tìm thêm nội dung cho: 宝卷