Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 宝卷 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎojuàn] bảo quyển (một loại văn hát nói, kể chuyện xen với hát) 。一种韵文和散文相间杂的说唱文学,由唐代的变文和宋代和尚的说经发展而成,早期作品的题材多为宣扬因果报应的佛教故事,明代以后多用民间故事和现实生 活做题材。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宝
| báu | 宝: | báu vật |
| bảo | 宝: | bảo vật |
| bửu | 宝: | bửu bối (bảo bối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卷
| cuốn | 卷: | bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói |
| quyển | 卷: | quyển sách |
| quẹn | 卷: | sạch quẹn, quẹn má hồng |

Tìm hình ảnh cho: 宝卷 Tìm thêm nội dung cho: 宝卷
