Chữ 簽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 簽, chiết tự chữ KIỂM, THIÊM, TIÊM, XÂM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 簽:

簽 thiêm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 簽

簽

Chiết tự chữ 簽

Chiết tự chữ kiểm, thiêm, tiêm, xâm bao gồm chữ 竹 僉 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

簽 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 僉
  • 竹 trúc
  • 僉 thiêm
  • thiêm [thiêm]

    U+7C3D, tổng 19 nét, bộ Trúc 竹
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 签;
    Pinyin: qian1;
    Việt bính: cim1;

    簽 thiêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 簽

    (Động) Đề tên, kí tên.
    ◎Như: thiêm danh 簽
    名 đề tên, kí tên.

    (Danh)
    Thẻ làm dấu.
    § Thông thiêm 籤.

    kiểm, như "kiểm (âm khác của Thiêm)" (gdhn)
    thiêm, như "thiêm (kí)" (gdhn)
    tiêm, như "tiêm (que tre; xem kiềm; thiêm)" (gdhn)
    xâm, như "xin xâm (quẻ bói)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 簽:

    䉏, 䉛, 䉜, 䉝, 䉞, 䉟, 䉠, 䉡, 䉢, 䉤, 簴, 簵, 簷, 簸, 簹, 簽, 簾, 簿, 籀, 籁, 簾, 𥴢, 𥵕, 𥵖, 𥵗, 𥵘, 𥵙, 𥵚, 𥵛,

    Dị thể chữ 簽

    签,

    Chữ gần giống 簽

    簥, 箭, 箴, 箳, 箲, 箱, 箯, 箮, 箬, 箷,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 簽 Tự hình chữ 簽 Tự hình chữ 簽 Tự hình chữ 簽

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 簽

    kiểm簽:kiểm (âm khác của Thiêm)
    thiêm簽:thiêm (kí)
    tiêm簽:tiêm (que tre; xem kiềm; thiêm)
    xâm簽:xin xâm (quẻ bói)
    簽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 簽 Tìm thêm nội dung cho: 簽