Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 簽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 簽, chiết tự chữ KIỂM, THIÊM, TIÊM, XÂM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 簽:
簽
Biến thể giản thể: 签;
Pinyin: qian1;
Việt bính: cim1;
簽 thiêm
◎Như: thiêm danh 簽名 đề tên, kí tên.
(Danh) Thẻ làm dấu.
§ Thông thiêm 籤.
kiểm, như "kiểm (âm khác của Thiêm)" (gdhn)
thiêm, như "thiêm (kí)" (gdhn)
tiêm, như "tiêm (que tre; xem kiềm; thiêm)" (gdhn)
xâm, như "xin xâm (quẻ bói)" (gdhn)
Pinyin: qian1;
Việt bính: cim1;
簽 thiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 簽
(Động) Đề tên, kí tên.◎Như: thiêm danh 簽名 đề tên, kí tên.
(Danh) Thẻ làm dấu.
§ Thông thiêm 籤.
kiểm, như "kiểm (âm khác của Thiêm)" (gdhn)
thiêm, như "thiêm (kí)" (gdhn)
tiêm, như "tiêm (que tre; xem kiềm; thiêm)" (gdhn)
xâm, như "xin xâm (quẻ bói)" (gdhn)
Chữ gần giống với 簽:
䉏, 䉛, 䉜, 䉝, 䉞, 䉟, 䉠, 䉡, 䉢, 䉤, 簴, 簵, 簷, 簸, 簹, 簽, 簾, 簿, 籀, 籁, 簾, 𥴢, 𥵕, 𥵖, 𥵗, 𥵘, 𥵙, 𥵚, 𥵛,Dị thể chữ 簽
签,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 簽
| kiểm | 簽: | kiểm (âm khác của Thiêm) |
| thiêm | 簽: | thiêm (kí) |
| tiêm | 簽: | tiêm (que tre; xem kiềm; thiêm) |
| xâm | 簽: | xin xâm (quẻ bói) |

Tìm hình ảnh cho: 簽 Tìm thêm nội dung cho: 簽
