Cao su chống va đập cửa

Từ: 报童 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 报童:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 报童 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàotóng] trẻ bán dạo; trẻ bán báo。在街头卖报的儿童。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: 童

đồng:đồng dao; đồng trinh; nhi đồng
报童 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 报童 Tìm thêm nội dung cho: 报童