Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 喝墨水 trong tiếng Trung hiện đại:
[hēmòshuǐ] đi học; học hành; học。(喝墨水儿)指上学读书。
他没喝过几年墨水。
nó nghỉ học mấy năm rồi.
他没喝过几年墨水。
nó nghỉ học mấy năm rồi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 喝
| hát | 喝: | ca hát, hát xướng |
| hét | 喝: | hò hét; la hét |
| hít | 喝: | hít hơi; hôn hít |
| hết | 喝: | hết tiền; hết mực, hết lòng |
| kệ | 喝: | mặc kệ |
| ái | 喝: | Ái! dau! |
| ạc | 喝: | ầm ạc |
| ặc | 喝: | kêu ặc một cái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 墨
| mặc | 墨: | tranh thuỷ mặc |
| mức | 墨: | mức độ |
| mực | 墨: | mực đen |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |

Tìm hình ảnh cho: 喝墨水 Tìm thêm nội dung cho: 喝墨水
