Từ: 嗒然 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嗒然:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tháp nhiên
Thẫn thờ, ngơ ngác, hình dáng như kẻ mất hồn. ☆Tương tự:
tháp táng
喪,
tháp yên
焉.

Nghĩa của 嗒然 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàrán] ủ rũ; ủ ê; tiu nghỉu; cú rủ。形容懊丧的神情。
嗒然若丧
tiu nghỉu như nhà có tang; mặt ủ mày ê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗒

tháp:tháp (nản chí)
đáp:đáp (tượng thanh tiếng vó ngựa, súng liên thanh, tiếng máy nổ...)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 然

nhen:nhen lửa
nhiên:tự nhiên
nhơn:vẻ mặt nhơn nhơn
嗒然 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嗒然 Tìm thêm nội dung cho: 嗒然