Chữ 嗒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嗒, chiết tự chữ THÁP, ĐÁP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嗒:

嗒 tháp, đáp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嗒

Chiết tự chữ tháp, đáp bao gồm chữ 口 荅 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嗒 cấu thành từ 2 chữ: 口, 荅
  • khẩu
  • đáp
  • tháp, đáp [tháp, đáp]

    U+55D2, tổng 12 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ta4, da1, chen1;
    Việt bính: dap1 taap3 tap3
    1. [嗒然] tháp nhiên;

    tháp, đáp

    Nghĩa Trung Việt của từ 嗒

    (Tính) Tháp táng thẫn thờ, ngơ ngác, ủ rũ, rầu rĩ, dáng mất cả ý khí, như kẻ mất hồn.
    § Cũng nói là tháp nhiên .
    ◇Liêu trai chí dị : Sanh tháp táng nhi quy, quý phụ tri kỉ, hình tiêu cốt lập, si nhược mộc ngẫu , , , (Diệp sinh ) Sinh thẫn thờ trở về, thẹn nỗi phụ lòng tri kỉ, hình dung gầy guộc, ngẩn ngơ như tượng gỗ.Một âm là đáp.

    (Động)
    Liếm.
    § Cũng như thiểm .(Trạng thanh) Lách cách, đoành đoành...
    § Tiếng ngựa kêu, tiếng súng bắn liên tục...

    (Trợ)

    § Tương đương với liễu .

    đáp, như "đáp (tượng thanh tiếng vó ngựa, súng liên thanh, tiếng máy nổ...)" (gdhn)
    tháp, như "tháp (nản chí)" (gdhn)

    Nghĩa của 嗒 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dā]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 13
    Hán Việt: THÁT, ĐÁT
    lộc cộc; lách tách; lạch tạch; lóc cóc (từ tượng thanh)。象声词。
    嗒 嗒的马蹄声。
    tiếng vó ngựa lóc cóc.
    机枪嗒地响着。
    tiếng súng máy nổ lách tách.
    Ghi chú: 另见tà
    [tà]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: THÁP
    tiu nghỉu; ủ rũ; ủ ê。嗒然。
    Ghi chú: 另见dā
    Từ ghép:
    嗒然 ; 嗒丧

    Chữ gần giống với 嗒:

    , , , , , , ,

    Dị thể chữ 嗒

    ,

    Chữ gần giống 嗒

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嗒 Tự hình chữ 嗒 Tự hình chữ 嗒 Tự hình chữ 嗒

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗒

    tháp:tháp (nản chí)
    đáp:đáp (tượng thanh tiếng vó ngựa, súng liên thanh, tiếng máy nổ...)
    嗒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嗒 Tìm thêm nội dung cho: 嗒