Từ: 嘴快 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘴快:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 嘴快 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuǐkuài] lanh mồm lanh miệng; mau mồm mau miệng; mồm năm miệng mười。有话藏不住,马上说出来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘴

chủy:bế chuỷ (ngậm miệng), chuỷ khẩu (kín miệng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 快

khoái:khoái chí; khoan khoái, soảng khoái
khoáy:trái khoáy
khuấy:khuấy động; quên khuấy
sướng:sung sướng
嘴快 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 嘴快 Tìm thêm nội dung cho: 嘴快