Từ: 囊中物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 囊中物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 囊中物 trong tiếng Trung hiện đại:

[nángzhōngwù] dễ như chơi; dễ như trở bàn tay; dễ như ăn cháo。比喻不用多费力气就可以得到的东西。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 囊

nang:cẩm nang
nán: 
nẵng:nẵng thời (xa xưa); nài nẵng (dai dẳng yêu cầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
囊中物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 囊中物 Tìm thêm nội dung cho: 囊中物