Từ: 半生半熟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半生半熟:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 半 • 生 • 半 • 熟

bán sinh bán thục
Thức ăn chưa nấu chín hoàn toàn.Tỉ dụ sự vật chưa được vừa ý hoặc hoàn hảo.

Nghĩa của 半生半熟 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànshēngbànshú] nửa sống nửa chín; sồn sồn。没完全成熟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban半:bảo ban
bán半:bán sống bán chết
bướng半:bướng bỉnh
bận半:bận rộn
bớn半: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh生:sắm sanh
sinh生:sinh mệnh
siêng生:siêng năng
xinh生:xinh đẹp
xênh生:nhà cửa xênh xang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban半:bảo ban
bán半:bán sống bán chết
bướng半:bướng bỉnh
bận半:bận rộn
bớn半: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熟

thục熟:thục (trái chín); thuần thục
半生半熟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半生半熟 Tìm thêm nội dung cho: 半生半熟