Từ: tiếm hiệu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tiếm hiệu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tiếmhiệu

tiếm hiệu
Mạo dụng tôn hiệu của đế vương.Xưng hiệu không phải của mình.

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiếm

tiếm:tiếm ngôi
tiếm:tiếm ngôi
tiếm:tiếm ngôn (dèm pha)
tiếm:tiếm ngôn (dèm pha)

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiệu

hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
hiệu𰕊:hiệu (dạy dỗ, giáo dục)
hiệu󰉍:hiệu (dạy dỗ, giáo dục)
hiệu:giám hiệu, hiệu trưởng
hiệu:giám hiệu, hiệu trưởng
hiệu:huy hiệụ phù hiệu
hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh
tiếm hiệu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tiếm hiệu Tìm thêm nội dung cho: tiếm hiệu