Từ: 四舍五入 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 四舍五入:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 四舍五入 trong tiếng Trung hiện đại:

[sìshěwǔrù] bốn bỏ năm lên。运算时取近似值的一种方法。如被舍去部分的头一位数满五,就在所取数的末位加一,不满五的就舍去,例如1.3785只取两位小数是1.38, 1.2434 只取两位小数是1.24。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 四

:điếu thứ tư
tớ:thầy tớ
tứ:tứ bề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 舍

: 
xoá:xoá đi, xoá tội
:xá gian (nhà tôi ở), quán xá, học xá
xả:xả thân; bất xả (quyết chí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 五

ngũ:ngã ngũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 入

nhép:lép nhép
nhạp:tạp nhạp
nhập:nhập nhằng
nhẹp:tẹp nhẹp
nhọp: 
四舍五入 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 四舍五入 Tìm thêm nội dung cho: 四舍五入