Từ: 四面楚歌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 四面楚歌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 四面楚歌 trong tiếng Trung hiện đại:

[sìmiànChǔgē] Hán Việt: TỨ DIỆN SỞ CA
tứ bề khốn đốn; vây kín bốn bề; bị cô lập từ bốn phía (Bốn phía đều vang lên bài ca nước Sở, ngụ ý bị bao vây tứ phía. Dựa theo tích Hạng Vũ bị Lưu Bang đem quân bao vây, nửa đêm nghe thấy xung quanh vang lên toàn các điệu dân ca nước Sở, thế là Hạng Vũ tiêu tan ý chí chiến đấu, mở vòng vây chạy đến bờ sông Ô Giang mà tự tử.)。楚汉交战时,项羽的军队驻 扎在垓下,兵少粮尽,被汉军和诸侯的军队层层包围起来,夜间听到汉军四面都唱楚歌,项羽吃惊地说,"汉军把楚地都占领了吗?"为什么楚人这么多呢?(见于《史记·项羽本纪》)比喻四面受敌,处于孤立危急的困境。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 四

:điếu thứ tư
tớ:thầy tớ
tứ:tứ bề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楚

sở:nước Sở
sỡ:sặc sỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌

ca:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
:la cà
四面楚歌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 四面楚歌 Tìm thêm nội dung cho: 四面楚歌