Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 回信 trong tiếng Trung hiện đại:
[huíxìn] 1. hồi âm; trả lời; phúc đáp。答复来信。
希望早日回信。
mong sớm nhận được hồi âm
给他回了一封信。
viết thơ hồi âm cho anh ấy.
2. thơ hồi âm; thơ trả lời。答复的信。
给哥哥写了一封回信。
viết thơ hồi âm cho anh trai.
3. câu trả lời; lời đáp。(回信儿)答复的话。
事情办妥了,我给你个回信儿。
sự việc giải quyết thoả đáng, tôi sẽ cho anh câu trả lời.
希望早日回信。
mong sớm nhận được hồi âm
给他回了一封信。
viết thơ hồi âm cho anh ấy.
2. thơ hồi âm; thơ trả lời。答复的信。
给哥哥写了一封回信。
viết thơ hồi âm cho anh trai.
3. câu trả lời; lời đáp。(回信儿)答复的话。
事情办妥了,我给你个回信儿。
sự việc giải quyết thoả đáng, tôi sẽ cho anh câu trả lời.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 回
| hòi | 回: | hẹp hòi |
| hồi | 回: | hồi tỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 信
| tin | 信: | tin tức |
| tín | 信: | tín đồ; tín hiệu; thư tín |

Tìm hình ảnh cho: 回信 Tìm thêm nội dung cho: 回信
