Cao su chống va đập cửa

Từ: 回复 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回复:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 回复 trong tiếng Trung hiện đại:

[huífù] 1. trả lời; phúc đáp; hồi âm (thường chỉ thư từ)。回答;答复(多指用书信)。
回复群众来信。
trả lời thư của nhân dân
2. phục hồi; khôi phục (nguyên trạng)。恢复(原状)。
回复常态
khôi phục lại trạng thái bình thường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi:hẹp hòi
hồi:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 复

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí
phục:phục hồi, phục chức
phức:thơm phức
回复 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 回复 Tìm thêm nội dung cho: 回复