Từ: 回师 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回师:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 回 • 师

Nghĩa của 回师 trong tiếng Trung hiện đại:

[huíshī] điều quân trở về (khi đang tác chiến)。作战时把军队往回调动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi回:hẹp hòi
hồi回:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 师

sư师:sư thầy, sư ông
回师 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 回师 Tìm thêm nội dung cho: 回师