Từ: 回文诗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回文诗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 回文诗 trong tiếng Trung hiện đại:

[huíwénshī] thơ thuận nghịch đọc; thơ đọc xuôi hay ngược đều như nhau (ví dụ: trì liên chiếu hiểu nguyệt, màn cẩm phật triều phong. Đọc ngược lại là: phong triều phật cẩm màn, nguyệt hiểu chiếu liên trì.)。一种诗体。可以倒着或反复回旋地阅读。如诗句"池莲照晓月,幔锦拂朝风",倒读就是"风朝拂锦幔,月晓照莲池"。多属文字游戏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi:hẹp hòi
hồi:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诗

thi:thi nhân
回文诗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 回文诗 Tìm thêm nội dung cho: 回文诗