Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 回礼 trong tiếng Trung hiện đại:
[huílǐ] 1. đáp lễ; chào lại; đáp lại。回答别人的敬礼。
首长向站岗的卫兵回了个礼。
thủ tướng chào lại lính gác.
2. quà đáp lễ; đồ đáp lễ。回赠礼品。
3. quà tặng; quà。回赠的礼品。
一份回礼
một phần quà
首长向站岗的卫兵回了个礼。
thủ tướng chào lại lính gác.
2. quà đáp lễ; đồ đáp lễ。回赠礼品。
3. quà tặng; quà。回赠的礼品。
一份回礼
một phần quà
Nghĩa chữ nôm của chữ: 回
| hòi | 回: | hẹp hòi |
| hồi | 回: | hồi tỉnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼
| lãi | 礼: | lời lãi |
| lạy | 礼: | vái lạy |
| lấy | 礼: | lấy chồng; lấy tiền |
| lẩy | 礼: | run lẩy bẩy |
| lẫy | 礼: | lừng lẫy |
| lẻ | 礼: | lẻ tẻ |
| lể | 礼: | kể lể |
| lễ | 礼: | đi lễ; lễ phép; đi lễ |
| lởi | 礼: | xởi lởi |
| lỡi | 礼: | xem Lễ |
| rẽ | 礼: | chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ |
| trẩy | 礼: | đi trẩy hội |
| trễ | 礼: | trễ giờ |

Tìm hình ảnh cho: 回礼 Tìm thêm nội dung cho: 回礼
