Từ: 回礼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回礼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 回礼 trong tiếng Trung hiện đại:

[huílǐ] 1. đáp lễ; chào lại; đáp lại。回答别人的敬礼。
首长向站岗的卫兵回了个礼。
thủ tướng chào lại lính gác.
2. quà đáp lễ; đồ đáp lễ。回赠礼品。
3. quà tặng; quà。回赠的礼品。
一份回礼
một phần quà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi:hẹp hòi
hồi:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi:lời lãi
lạy:vái lạy
lấy:lấy chồng; lấy tiền
lẩy:run lẩy bẩy
lẫy:lừng lẫy
lẻ:lẻ tẻ
lể:kể lể
lễ:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi:xởi lởi
lỡi:xem Lễ
rẽ:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy:đi trẩy hội
trễ:trễ giờ
回礼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 回礼 Tìm thêm nội dung cho: 回礼