Từ: 回空 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 回空:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 回空 trong tiếng Trung hiện đại:

[huíkōng] về không (xe, thuyền...)。(车船等)回程不载旅客或货物。
回空车
về xe không
回空的船
về thuyền không.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi:hẹp hòi
hồi:hồi tỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không:không có
khỏng:lỏng khỏng
khống: 
回空 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 回空 Tìm thêm nội dung cho: 回空