Cao su chống va đập cửa

Từ: 因果 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 因果:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 因果 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīn"guǒ] 1. nguyên nhân và kết quả; nhân quả。原因和结果,合起来说,指二者的关系。
因果关系
quan hệ nhân quả
2. nhân quả (Phật Giáo chỉ nguyên nhân và kết quả của sự vật, kiếp này gieo nhân này thì kiếp sau gặt quả ấy, thiện có thiện báo, ác có ác báo )。 佛教指事物的起因和结果,今生种什么因,来生结什么果,善有善报,恶有恶报。
因果报应
nhân quả báo ứng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 因

dăn:dăn deo (nhăn nheo)
nhân:nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ
nhăn:nhăn nhó, nhăn nhở
nhơn:nguyên nhơn (nguyên nhân)
nhằn:nhọc nhằn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 果

hủ:hủ tiếu
quả:hoa quả; quả báo, hậu quả
因果 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 因果 Tìm thêm nội dung cho: 因果