Cao su chống va đập cửa
Từ: đời sau có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đời sau:
Dịch đời sau sang tiếng Trung hiện đại:
后代 《某一时代以后的时代。》những việc xa xưa đó, phần lớn do người đời sau suy đoán ra.这些远古的事, 大都是后代人们的推测。
chúng ta phải làm cho đời sau hạnh phúc.
我们要为后代造福。
Thi Kinh và Sở từ có ảnh hưởng rất lớn đến nền văn học đời sau.
《诗经》和《楚辞》对后世的文学有很大的影响。
后代 ; 后世 ; 裔 ; 胤 《后代的人。也指个人的子孙。》
来生 ; 来世 ; 下辈子 ; 下世 《 指人死了以后再转生到世上来的那一辈子 (迷信)。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đời
| đời | 𠁀: | đời đời; đời xưa; ra đời |
| đời | 代: | đời đời; đời xưa; ra đời |
| đời | 𫢫: | đời đời; đời xưa; ra đời |
| đời | : | đời đời; đời xưa; ra đời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sau
| sau | 𪢈: | trước sau, sau cùng, sau này |
| sau | 婁: | trước sau, sau cùng, sau này |
| sau | 𡢐: | trước sau, sau cùng, sau này |
| sau | 牢: | trước sau, sau cùng, sau này |
| sau | 差: | trước sau, sau cùng, sau này |
| sau | 𢖕: | đằng sau, đi sau |
| sau | 𢖖: | trước sau, sau cùng, sau này |
| sau | : | trước sau, sau cùng, sau này |
| sau | 𨍦: | trước sau, sau cùng, sau này |
| sau | 𫏻: | trước sau, sau cùng, sau này |
| sau | 𬧻: | trước sau, sau cùng, sau này |
| sau | 𫐂: | trước sau, sau cùng, sau này |

Tìm hình ảnh cho: đời sau Tìm thêm nội dung cho: đời sau
