Từ: 青蚨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 青蚨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 青蚨 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngfú] tiền bạc; đồng tiền bằng đồng cổ; thanh phù (tên loài sâu trong truyền thuyết)。传说中的虫名,古代借指铜钱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蚨

phù:con phù du
青蚨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 青蚨 Tìm thêm nội dung cho: 青蚨