Từ: cẩn có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ cẩn:
Nghĩa của 卺 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 8
Hán Việt: CẨN
书
lễ hợp cẩn (cẩn là quả bầu, bổ quả bầu làm đôi, cô dâu chú rể mỗi người cầm một nửa rót rượu mời nhau trong lễ thành hôn)。成婚(卺是瓢,把一个匏瓜剖成两个瓢,新郎新娘各拿一个,用来饮酒,是旧时成婚时的一种仪式)。见〖合卺〗。
Tự hình:

Pinyin: jin3;
Việt bính: gan2
1. [合巹] hợp cẩn;
巹 cẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 巹
(Danh) Ngày xưa, lấy quả bầu tiện làm chén uống rượu để dùng trong lễ cưới gọi là chén cẩn. Tục gọi lễ vợ chồng làm lễ chuốc rượu với nhau là lễ hợp cẩn 合巹.§ Cũng gọi là hát giao bôi 喝交杯.
§ Cũng viết là cẩn 卺.
Tự hình:

Pinyin: jin3;
Việt bính: gan2;
谨 cẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 谨
Giản thể của chữ 謹.cẩn, như "cẩn thận, cẩn mật, bất cẩn; kính cẩn" (gdhn)
Nghĩa của 谨 trong tiếng Trung hiện đại:
[jǐn]
Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 18
Hán Việt: CẨN
1. cẩn thận; dè dặt; coi chừng; thận trọng。谨慎;小心。
勤谨。
chăm chỉ cẩn thận.
谨记在心。
nhớ kỹ trong lòng.
谨守规程。
giữ chặt quy trình.
2. trịnh trọng; xin。郑重。
谨启。
xin kính chào; kính thưa.
谨领。
xin lãnh.
我们谨向各位代表表示热烈的欢迎。
chúng tôi xin nhiệt liệt hoan nghênh các vị đại biểu.
Từ ghép:
谨饬 ; 谨防 ; 谨慎 ; 谨小慎微 ; 谨严
Dị thể chữ 谨
謹,
Tự hình:

Pinyin: jin3, jin4;
Việt bính: gan2;
瑾 cẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 瑾
(Danh) Cẩn du 瑾瑜 một thứ ngọc đẹp.cẩn, như "cẩn xà cừ (khảm vỏ trai vào gỗ)" (gdhn)
Nghĩa của 瑾 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 16
Hán Việt: CẨN
书
ngọc đẹp; ngọc quý。美玉。
Tự hình:

Pinyin: jin3, chi2;
Việt bính: gan2
1. [不謹] bất cẩn 2. [謹密] cẩn mật 3. [謹飭] cẩn sức 4. [謹則無憂] cẩn tắc vô ưu 5. [謹肅] cẩn túc 6. [謹慎] cẩn thận 7. [謹守] cẩn thủ 8. [謹重] cẩn trọng 9. [恭謹] cung cẩn;
謹 cẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 謹
(Phó) Cẩn thận, thận trọng.◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: Cẩn tự chi, thì nhi hiến yên 謹食之, 時而獻焉 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Cẩn thận nuôi nó (con rắn), đợi lúc dâng lên vua.
(Phó) Kính, xin.
◎Như: cẩn bạch 謹白 kính bạch, cẩn trí tạ ý 謹致謝意 xin nhận sự cám ơn chân thành.
cẩn, như "cẩn thận, cẩn mật, bất cẩn; kính cẩn" (vhn)
kín, như "kín đáo, kín tiếng" (gdhn)
ngẩn, như "ngẩn ngơ, ngớ ngẩn" (gdhn)
Dị thể chữ 謹
谨,
Tự hình:

Dịch cẩn sang tiếng Trung hiện đại:
钿 《用金片做成的花朵形的装饰品, 或木器上和漆器上用螺壳镶嵌的花纹。》嵌 《把较小的东西卡进较大东西上面的凹处(多指美术品的装饰)。》
镶嵌 《把一物体嵌入另一物体内。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cẩn
| cẩn | 僅: | thế sở cẩn kiến (có một trên đời) |
| cẩn | 𢀷: | hợp cẩn (lễ hai vợ chồng uống chung một chén rượu trong đêm tân hôn, theo phong tục thời trước) |
| cẩn | 仅: | thế sở cẩn kiến (có một trên đời) |
| cẩn | 瑾: | cẩn xà cừ (khảm vỏ trai vào gỗ) |
| cẩn | 菫: | cẩn sắc (mầu tím) |
| cẩn | 謹: | cẩn thận, cẩn mật, bất cẩn; kính cẩn |
| cẩn | 谨: | cẩn thận, cẩn mật, bất cẩn; kính cẩn |
Gới ý 15 câu đối có chữ cẩn:
Tái dạ chúc hoa khai hảo dạ,Thiếu niên cẩn tửu khánh diên niên
Đêm tối đuốc hoa thành đêm sáng,Tuổi trẻ vui duyên chúc tuổi già
Thi đề hồng diệp đồng tâm cú,Tửu ẩm hoàng hoa hợp cẩn bôi
Đề thơ lá thắm giải đồng tâm,Uống rượu cúc vàng ly hợp cẩn
Oanh ngữ hoà giai xuân phong trướng noãn,Đào hoa huyến lạn cẩn tửu bôi phù
Trướng ấm gió xuân tiếng oanh thỏ thẻ,Rượu cẩn đầy chén hoa đào xinh tươi
Cẩn tửu hương phù bồ tửu lục,Lựu hoa diễm ánh chúc hoa hồng
Rượu nho thơm giúp hương rượu cẩn,Hoa lựu đẹp nhờ đuốc hoa hồng
Bồ tửu lưu hinh liên cẩn tửu,Chúc hoa huyền thái ánh lựu hoa
Rượu nho cùng rượu cẩn thơm ngát,Hoa đuốc bên hoa lựu rực màu
聚於一堂題名合巹壁水藍橋雙煥彩,流芳徵於天載經國宜家青雲紅葉並增輝
Tụ lạc sự ư nhất đường đề danh hợp cẩn bích thủy lam kiều song hoán thái,Lưu phương huy ư thiên tải kinh quốc nghi gia thanh vân hồng diệp tịnh tăng huy
Họp chuyện cũ ở một nhà, vinh quy nạp thái, nước biếc cầu lam hai vẻ đẹp,Lưu tiếng thơm cho muôn thuở, giúp nước nên nhà, mây xanh lá thắm thảy huy hoàng
Thái chúc song huy hoan hợp cẩn,Thanh ca nhất khúc vịnh nghi gia
Vui hợp cẩn hai lần đuốc sáng,Vịnh nghi gia một khúc ca thanh

Tìm hình ảnh cho: cẩn Tìm thêm nội dung cho: cẩn
