Từ: 团音 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 团音:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 团 • 音

Nghĩa của 团音 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuányīn] âm rít và cuộn tròn。尖团音。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 团

đoàn团:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm音:âm thanh
ơm音:tá ơm (nhận vơ)
ậm音:ậm à ậm ừ
团音 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 团音 Tìm thêm nội dung cho: 团音