Từ: 抛锚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 抛锚:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 抛 • 锚

Nghĩa của 抛锚 trong tiếng Trung hiện đại:

[pāomáo] 1. thả neo; bỏ neo。把锚投入水中,使船停稳。汽车等中途发生故障而停止行驶也叫抛锚。
2. gián đoạn (trong công việc)。比喻进行中的事情因故中止。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抛

phao抛:phao (tung lên, ném đi): phao cầu (tung bay); phao miêu (bỏ neo); phao tin (đặt điều)
phau抛:trắng phau
phào抛:phều phào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锚

miêu锚:phao miêu(mỏ neo); khởi miêu (nhổ neo)
抛锚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 抛锚 Tìm thêm nội dung cho: 抛锚