Từ: 清剿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 清剿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 清剿 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīngjiǎo] quét sạch; tiêu diệt toàn bộ; tiễu trừ。全部消灭;肃清。
清剿土匪。
tiêu diệt bọn thổ phỉ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 清

thanh:thanh vắng
thinh:lặng thinh
thênh:rộng thênh thênh
thình:thình lình
thảnh:thảnh thơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剿

thẹo:vết thẹo
tiễu:tiễu trừ
tĩu:tục tĩu
清剿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 清剿 Tìm thêm nội dung cho: 清剿