Từ: súc tích có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ súc tích:

Đây là các chữ cấu thành từ này: súctích

súc tích
Cất chứa.Chứa đựng nhiều ý tường.

Nghĩa súc tích trong tiếng Việt:

["- đgt (H. súc: chứa, cất; tích: dồn lại) Chứa chất lại: Súc tích của cải.","- tt Cô đọng: Tập hợp một cách những điểm chính của học thuyết Mác (PhVĐồng); Bài văn này súc tích."]

Dịch súc tích sang tiếng Trung hiện đại:

短小精悍 《形容文章、戏剧等篇幅不长而有力。》含蓄 《(言语、诗文)意思含而不露; 耐人寻味。》
bài văn này rất súc tích.
这篇文章很含蓄。
简练 《(措词)简要; 精练。》
简约 《简略。》
紧凑 《密切连接, 中间没有多余的东西或空隙。》
《包含; 蓄积。》
洗练 《(语言、文字、技艺等)简练利落。》
tình tiết kịch xử lý rất súc tích.
剧情处理得很洗练。

Nghĩa chữ nôm của chữ: súc

súc:sách súc (đi chậm)
súc:súc miệng
súc:trừu súc (bệnh dựt da, dựt gân)
súc:súc giấy
súc:súc gỗ
súc:súc vật
súc:súc (cao và thẳng)
súc:súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại)
súc󰑦:súc vải, súc giấy
súc:súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại)
súc:súc (trữ để dành): súc tích lương thực

Nghĩa chữ nôm của chữ: tích

tích:tích (xỉa bằn mũi nhọn); tích trừ
tích:thành tích
tích:tích (quý hoá, tiếc, thương hại)
tích:có tích rằng
tích:thanh tích (sáng sủa rõ ràng)
tích:tích (chẻ bổ, phân chia)
tích:tích (vo gạo)
tích:tích (giọt nước)
tích:tích (đất phèn)
tích:tích (gầy yếu)
tích:tích (da trắng mịn)
tích:tích luỹ
tích:tích lại
tích:công tích, thành tích
tích󰑨:chiến tích, thành tích
tích:công tích, thành tích
tích:tích (lưng)
tích:tích (thịt phơi khô)
tích:tích (đất phèn)
tích:tích (dược thảo)
tích:tích dịch (thằn lằn)
tích:dấu tích
tích:thốc tích (sợ mà mến)
tích:tích (bước ngắn)
tích:vết tích
tích:tích (què hai chân; té ngã)
tích:tích (què hai chân; té ngã)
tích󰖏:tích (què hai chân; té ngã)
tích:tích (vua, đòi vời)
tích:di tích
tích:tích (thiếc; phiên âm)
tích:tích (thiếc; phiên âm)
tích:tích (chim chìa vôi)
tích:tích (chim chìa vôi)
súc tích tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: súc tích Tìm thêm nội dung cho: súc tích