Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: súc tích có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ súc tích:
súc tích
Cất chứa.Chứa đựng nhiều ý tường.
Nghĩa súc tích trong tiếng Việt:
["- đgt (H. súc: chứa, cất; tích: dồn lại) Chứa chất lại: Súc tích của cải.","- tt Cô đọng: Tập hợp một cách những điểm chính của học thuyết Mác (PhVĐồng); Bài văn này súc tích."]Dịch súc tích sang tiếng Trung hiện đại:
短小精悍 《形容文章、戏剧等篇幅不长而有力。》含蓄 《(言语、诗文)意思含而不露; 耐人寻味。》bài văn này rất súc tích.
这篇文章很含蓄。
简练 《(措词)简要; 精练。》
简约 《简略。》
紧凑 《密切连接, 中间没有多余的东西或空隙。》
蕴 《包含; 蓄积。》
洗练 《(语言、文字、技艺等)简练利落。》
tình tiết kịch xử lý rất súc tích.
剧情处理得很洗练。
Nghĩa chữ nôm của chữ: súc
| súc | 亍: | sách súc (đi chậm) |
| súc | 㗜: | súc miệng |
| súc | 搐: | trừu súc (bệnh dựt da, dựt gân) |
| súc | 束: | súc giấy |
| súc | 槒: | súc gỗ |
| súc | 畜: | súc vật |
| súc | 矗: | súc (cao và thẳng) |
| súc | 縮: | súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại) |
| súc | : | súc vải, súc giấy |
| súc | 缩: | súc (co rụt): nhiệt trương lãnh súc (nóng nở ra lạnh co lại) |
| súc | 蓄: | súc (trữ để dành): súc tích lương thực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tích
| tích | 剔: | tích (xỉa bằn mũi nhọn); tích trừ |
| tích | 勣: | thành tích |
| tích | 惜: | tích (quý hoá, tiếc, thương hại) |
| tích | 昔: | có tích rằng |
| tích | 晰: | thanh tích (sáng sủa rõ ràng) |
| tích | 析: | tích (chẻ bổ, phân chia) |
| tích | 淅: | tích (vo gạo) |
| tích | 滴: | tích (giọt nước) |
| tích | 潟: | tích (đất phèn) |
| tích | 瘠: | tích (gầy yếu) |
| tích | 皙: | tích (da trắng mịn) |
| tích | 积: | tích luỹ |
| tích | 積: | tích lại |
| tích | 績: | công tích, thành tích |
| tích | : | chiến tích, thành tích |
| tích | 绩: | công tích, thành tích |
| tích | 脊: | tích (lưng) |
| tích | 腊: | tích (thịt phơi khô) |
| tích | 舄: | tích (đất phèn) |
| tích | 菥: | tích (dược thảo) |
| tích | 蜥: | tích dịch (thằn lằn) |
| tích | 跡: | dấu tích |
| tích | 踖: | thốc tích (sợ mà mến) |
| tích | 蹐: | tích (bước ngắn) |
| tích | 蹟: | vết tích |
| tích | 躄: | tích (què hai chân; té ngã) |
| tích | 躃: | tích (què hai chân; té ngã) |
| tích | : | tích (què hai chân; té ngã) |
| tích | 辟: | tích (vua, đòi vời) |
| tích | 迹: | di tích |
| tích | 錫: | tích (thiếc; phiên âm) |
| tích | 锡: | tích (thiếc; phiên âm) |
| tích | 鶺: | tích (chim chìa vôi) |
| tích | 鹡: | tích (chim chìa vôi) |

Tìm hình ảnh cho: súc tích Tìm thêm nội dung cho: súc tích
